Danh mục
Tại sao phải đăng ký? Chỉ để ngăn bot xâm nhập danh mục của chúng tôi. Email của bạn được bảo mật — chúng tôi sẽ không bao giờ chia sẻ hoặc gửi bất cứ điều gì mà không có sự đồng ý của bạn. Chúng tôi đảm bảo điều đó!
| Đơn vị phát hành | Uralmashinostroy (Ural Machinery Construction Trust) |
|---|---|
| Năm | 1931 |
| Loại | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mệnh giá | 1 Rouble |
| Tiền tệ | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chất liệu | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Kích thước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hình dạng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Nhà in | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Nhà thiết kế | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Nghệ nhân khắc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Lưu hành đến | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tài liệu tham khảo | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
|---|---|
| Chữ khắc mặt trước | Уралмашинострой ХОЗРАСЧЕТНЫЙ ЗНАК 1 ОДИН РУБЛЬ 1 Начальник Строительства 1931 г. В. С. Н. Х. С. С. С. Р. (Translation: Ural Machinery Construction. Cost-accounting token. One rouble. Chief of Construction. V. S. N. Kh., U. S. S. R.) |
| Mô tả mặt sau | Printed entirely in yellow-orange letterpress on plain paper. The numeral «1» appears in large format at left and right margins as value indicators, flanking a central block of dense explanatory text setting out the rules governing use of the cost-accounting token within the construction trust's internal settlement system. |
| Chữ khắc mặt sau | 1 Хозрасчетный знак служит для внутригрупповых (цеховых) расчетов бригад, прорабов, мастеров и десятников, переведенных на хозрасчет. Без хозрасчетного знака ни одна бригада, прораб, мастер и десятник в своем цехе или стройгруппе не получит для работ материалов, изделий и услуг. Без хозрасчетного знака не могут сдаваться изготовляемые бригадами, прорабами, мастерами, десятниками изделия и выполненные работы. Каждого 1 числа за истекший отчетный месяц, согласно хозрасчетных знаков, каждая бригада, прораб, мастер сводят с конторою своего цеха (группы) расчета полученных, израсходованных средств и выполненных работ. (Translation: The cost-accounting token serves for intra-group (shop-floor) settlements of brigades, foremen, supervisors, and taskmasters transferred to cost-accounting. Without a cost-accounting token, no brigade, foreman, supervisor, or taskmaster will receive materials, products, or services for work within their shop or construction group. Without a cost-accounting token, products manufactured and work completed by brigades, foremen, supervisors, and taskmasters cannot be handed over. On the 1st day of each month for the past reporting period, based on the cost-accounting tokens, every brigade, foreman, and supervisor balances the accounts of received and expended funds, and completed work, with the office of their shop (group).) |
| Chữ ký | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Loại bảo an | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả bảo an | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Biến thể | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Ghi chú | Đăng nhập để xem chi tiết |