Obol

Đơn vị phát hành Korkyra
Năm 525 BC - 470 BC
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá Obol (⅙)
Tiền tệ Drachm
Chất liệu Silver
Trọng lượng 0.73 g
Đường kính 8.0 mm
Độ dày
Hình dạng Round (irregular)
Kỹ thuật Hammered
Hướng
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo HGC 6#57, SNG Copenhagen#148
Mô tả mặt trước Pecten (Sea shell)
Chữ viết mặt trước
Chữ khắc mặt trước
Mô tả mặt sau Stellate pattern within incuse square
Chữ viết mặt sau
Chữ khắc mặt sau
Cạnh
Xưởng đúc
Số lượng đúc ND (525 BC - 470 BC) - -
ID Numisquare 9780629770
Ghi chú
×