Obol

Đơn vị phát hành Kleitor
Năm 460 BC - 430 BC
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá Obol (⅙)
Tiền tệ Drachm
Chất liệu Silver
Trọng lượng 0.92 g
Đường kính 8.0 mm
Độ dày
Hình dạng Round (irregular)
Kỹ thuật Hammered, Incuse
Hướng
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo BCD Peloponnesos#1416
Mô tả mặt trước Forepart of bridled horse right
Chữ viết mặt trước
Chữ khắc mặt trước
Mô tả mặt sau Mill-sail incuse
Chữ viết mặt sau
Chữ khắc mặt sau
Cạnh
Xưởng đúc
Số lượng đúc ND (460 BC - 430 BC) - -
ID Numisquare 7050103710
Ghi chú
×