Hemiobol

Đơn vị phát hành Kyme
Năm 480 BC - 450 BC
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá Hemiobol (1⁄12)
Tiền tệ Drachm
Chất liệu Silver
Trọng lượng 0.38 g
Đường kính 8.0 mm
Độ dày
Hình dạng Round (irregular)
Kỹ thuật Hammered, Incuse
Hướng
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo
Mô tả mặt trước Eagle head facing left
Chữ viết mặt trước
Chữ khắc mặt trước
Mô tả mặt sau Quadripartite incuse square of mill-sail pattern with one letter in each compartment
Chữ viết mặt sau Greek
Chữ khắc mặt sau Κ-Α-Ρ-Η
Cạnh
Xưởng đúc
Số lượng đúc ND (480 BC - 450 BC) - -
ID Numisquare 5592910790
Ghi chú
×