Danh mục
| Đơn vị phát hành | Japanese Mint |
|---|---|
| Năm | |
| Loại | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mệnh giá | 10 Yen (10 JPY) |
| Tiền tệ | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chất liệu | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Trọng lượng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Đường kính | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Độ dày | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hình dạng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Kỹ thuật | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hướng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Nghệ nhân khắc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Lưu hành đến | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tài liệu tham khảo | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Chinese (Kanji) |
| Chữ khắc mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt sau | A symmetrical wreath composed of Hollyhock (Mallow) blossoms and foliage frames the central field, with two large blooms flanking either side and leafy sprays extending around the upper and lower periphery. At the center, the kanji character 円 (Yen) appears in bold relief, deliberately omitting any numeral denomination, consistent with the pattern nature of the piece. The field within the wreath is plain and polished, and the design is bounded by a raised rim. The overall composition is bold and deeply struck, characteristic of a presentation or trial piece. |
| Chữ viết mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt sau | 円 (Translation: Yen) |
| Cạnh | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Xưởng đúc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Số lượng đúc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Thông tin bổ sung | Đăng nhập để xem chi tiết |