| Đơn vị phát hành | Reval, City of |
|---|---|
| Năm | 1563-1567 |
| Loại | Standard circulation coin |
| Mệnh giá | 1 Ferding (1/4) |
| Tiền tệ | Mark (1561-1710) |
| Chất liệu | Silver |
| Trọng lượng | 2.47 g |
| Đường kính | 25 mm |
| Độ dày | |
| Hình dạng | Round |
| Kỹ thuật | |
| Hướng | Variable alignment ↺ |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | |
| Tài liệu tham khảo | Ahlström#13, Haljak II#1151, Fed#201, Neum#6a |
| Mô tả mặt trước | Crowned bust facing right surrounded by legend. |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Latin |
| Chữ khắc mặt trước | ERIC · XIIII · D · G · REX · S · (Translation: Eric XIV Die Gratia Rex Sveciae Eric XIV, with God`s grace, King of Sweden) |
| Mô tả mặt sau | Three stacked lions in wavy shield surrounded by legend. |
| Chữ viết mặt sau | Latin |
| Chữ khắc mặt sau | MONETA · NOVA · REVALIE · 66 · (Translation: Moneta Nova Revaliensis New coin of Reval) |
| Cạnh | Smooth. |
| Xưởng đúc | |
| Số lượng đúc | ND (1563-1564) - - 1565 - (15)65 - 1566 - (15)66 - 1567 - (15)67 - |
| ID Numisquare | 9129913500 |
| Ghi chú |