| Đơn vị phát hành | Caria, Achaemenid Satrapy of |
|---|---|
| Năm | 350 BC - 340 BC |
| Loại | Standard circulation coin |
| Mệnh giá | Tetradrachm (4) |
| Tiền tệ | Chian-Rhodian drachm |
| Chất liệu | Silver |
| Trọng lượng | 15.33 g |
| Đường kính | 24 mm |
| Độ dày | |
| Hình dạng | Round (irregular) |
| Kỹ thuật | Hammered |
| Hướng | Variable alignment ↺ |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | |
| Tài liệu tham khảo | HN Online#1408 Ashmolean#380-381 |
| Mô tả mặt trước | Persian king or hero in kneeling-running stance right, drawing bow; Aramaic `ṣ` to left, two Aramaic `ayin` to right. |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Aramaic |
| Chữ khắc mặt trước | |
| Mô tả mặt sau | Satrap galloping right, holding spear; above, star; dotted border. |
| Chữ viết mặt sau | |
| Chữ khắc mặt sau | |
| Cạnh | |
| Xưởng đúc | |
| Số lượng đúc |
ND (350 BC - 340 BC) - - |
| ID Numisquare | 5992577270 |
| Thông tin bổ sung |
|