Hemidrachm

Đơn vị phát hành Korkyra (Epeiros)
Năm 400 BC - 350 BC
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá Hemidrachm (1/2)
Tiền tệ Drachm
Chất liệu Silver
Trọng lượng 2.13 g
Đường kính 15.5 mm
Độ dày
Hình dạng Round (irregular)
Kỹ thuật Hammered
Hướng Variable alignment ↺
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo HGC 6#47 , BMC Greek#141
Mô tả mặt trước Amphora.
Chữ viết mặt trước
Chữ khắc mặt trước
Mô tả mặt sau K-O-P between rays of eight-rayed star.
Chữ viết mặt sau Greek
Chữ khắc mặt sau KOP
Cạnh
Xưởng đúc
Số lượng đúc ND (400 BC - 350 BC) - -
ID Numisquare 3254148290
Ghi chú
×