| Đơn vị phát hành | Córdoba |
|---|---|
| Năm | 948-960 |
| Loại | Standard circulation coin |
| Mệnh giá | 1 Dinar |
| Tiền tệ | Dinar (929-1031) |
| Chất liệu | |
| Trọng lượng | 4.25 g |
| Đường kính | 22 mm |
| Độ dày | |
| Hình dạng | Round (irregular) |
| Kỹ thuật | Hammered |
| Hướng | |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | |
| Tài liệu tham khảo |
| Mô tả mặt trước | Arabic lettering. |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Arabic |
| Chữ khắc mặt trước |
لا الـه الا الله وحــده لاشريك له احمد بسم الله ضرب هذا الدرهم بمدينه الزهرا سنة ثمان وأربعين وثلثمئة (Translation: There is no deity except (the one) God alone He has no equal Ahmad In the name of God, this Dinar was struck in Madinat al-Zahra in the year three hundred and forty-eight) |
| Mô tả mặt sau | Arabic lettering. |
| Chữ viết mặt sau | Arabic |
| Chữ khắc mặt sau |
الامام الناصر لـديـن الله عبدالرحمن أمير المؤمنين محمد رسول الله ارسله بالهدى و دين الحق ليظهره على الدين كله ولو كره المشركون (Translation: The Imam al-Nasir Li-Din Allah Abd al-Rahman Commander of the Faithful Muhammad is the messenger of God. He sent him with guidance and the true religion to reveal it to all religions even if the polytheists abhor it.) |
| Cạnh | |
| Xưởng đúc | |
| Số lượng đúc |
336 (948) - ست وثلثين وثلثمئة - 337 (949) - سبع وثلثين وثلثمئة - 340 (952) - أربعين وثلثمئة - 341 (953) - احدى وأربعين وثلثمئة - 342 (954) - اثنتين وأربعين وثلثمئة - 343 (955) - ثلث وأربعين وثلثمئة - 344 (956) - اربع وأربعين وثلثمئة - 348 (960) - ثمان وأربعين وثلثمئة - |
| ID Numisquare | 8568126200 |
| Thông tin bổ sung |
|