| Đơn vị phát hành | Knidos |
|---|---|
| Năm | 350 BC - 320 BC |
| Loại | Standard circulation coin |
| Mệnh giá | Didrachm (2) |
| Tiền tệ | Chian-Rhodian drachm |
| Chất liệu | Silver |
| Trọng lượng | 7.15 g |
| Đường kính | 19 mm |
| Độ dày | |
| Hình dạng | Round (irregular) |
| Kỹ thuật | Hammered, Incuse |
| Hướng | Variable alignment ↺ |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | |
| Tài liệu tham khảo | HN Online#699 Karia#169 , Weber#6474 |
| Mô tả mặt trước | Head of Aphrodite right, wearing sphendone and earring; prow behind neck. |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Greek |
| Chữ khắc mặt trước | ΚΝΙΔΙΩΝ |
| Mô tả mặt sau | Forepart of roaring lion right with paw extended; above right, magistrate name and forepart of deer. |
| Chữ viết mặt sau | Greek |
| Chữ khắc mặt sau | ΕΠΙΓΟΝΟΣ |
| Cạnh | |
| Xưởng đúc | |
| Số lượng đúc | ND (350 BC - 320 BC) - - |
| ID Numisquare | 4615728520 |
| Ghi chú |