Danh mục
| Đơn vị phát hành | Bishopric of Geneva |
|---|---|
| Năm | 1031-1073 |
| Loại | Standard circulation coin |
| Mệnh giá | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tiền tệ | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chất liệu | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Trọng lượng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Đường kính | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Độ dày | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hình dạng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Kỹ thuật | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hướng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Nghệ nhân khắc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Lưu hành đến | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tài liệu tham khảo | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt sau | A stylised architectural structure, rendered as a schematic temple or church façade with a triangular pediment and a decorative motif, likely a fleur-de-lis or foliate ornament, set within the gable. The structure is flanked by simplified pilasters or columns and is depicted in a highly stylised, flat relief consistent with Romanesque ecclesiastical coinage of the early 11th century. The surrounding Latin legend + FREDERICS EPS identifies the issuing bishop Frédéric, with EPS being the abbreviated form of Episcopus. The overall design reflects the conventional architectural reverse type common to episcopal deniers of the region. |
| Chữ viết mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Cạnh | Plain |
| Xưởng đúc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Số lượng đúc | ND (1031-1073) |
| Thông tin bổ sung | Đăng nhập để xem chi tiết |