Danh mục
Tại sao phải đăng ký? Chỉ để ngăn bot xâm nhập danh mục của chúng tôi. Email của bạn được bảo mật — chúng tôi sẽ không bao giờ chia sẻ hoặc gửi bất cứ điều gì mà không có sự đồng ý của bạn. Chúng tôi đảm bảo điều đó!
| Đơn vị phát hành | Syria |
|---|---|
| Năm | 1933 |
| Loại | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mệnh giá | 50 Piastres (0.50 SYP) |
| Tiền tệ | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chất liệu | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Trọng lượng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Đường kính | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Độ dày | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hình dạng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Kỹ thuật | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hướng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Nghệ nhân khắc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Lưu hành đến | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tài liệu tham khảo | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt sau | The central field displays the denomination in both Eastern Arabic-Indic numerals (٥٠) and the Arabic word 'قرش' (qirsh/piastres) above, with the Western numeral '50' and the Latin inscription '50 PIASTRES' below, all within a plain recessed circle. Surrounding the central denomination device is an elaborate arabesque frieze of intertwining foliate scrollwork filling the inner field. The Arabic legend 'دولة سورية' (State of Syria) occupies the upper portion of the coin within the arabesque band, while the French legend 'ETAT DE SYRIE' is inscribed along the lower arc in raised Latin capitals. The entire design is enclosed by a serrated or milled outer border echoing that of the obverse. |
| Chữ viết mặt sau | Arabic, Latin |
| Chữ khắc mặt sau | دولة سورية قرش ٥٠ 50 PIASTRES ETAT DE SYRIE (Translation: State of Syria Piastres 50 Piastres State of Syria) |
| Cạnh | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Xưởng đúc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Số lượng đúc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Thông tin bổ sung | Đăng nhập để xem chi tiết |