Danh mục
| Đơn vị phát hành | Palestine Currency Board |
|---|---|
| Năm | 1942-1944 |
| Loại | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mệnh giá | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tiền tệ | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chất liệu | Bronze |
| Trọng lượng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Đường kính | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Độ dày | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hình dạng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Kỹ thuật | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hướng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Nghệ nhân khắc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Lưu hành đến | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tài liệu tham khảo | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt sau | The reverse displays the denomination arranged symmetrically around the central circular hole, expressed in three languages. The numeral 5 and the word MILS in Latin script appear at the top right, the Hebrew מילים is inscribed to the left, and the Arabic ٥ ملات appears at the bottom. The legends are boldly incised in a plain field, with a beaded border surrounding the central aperture and a reeded rim encircling the coin's periphery. The trilingual presentation mirrors the obverse and reflects the multicultural administrative character of the British Mandate for Palestine. |
| Chữ viết mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt sau | 5 MILS מילים ٥ ملات |
| Cạnh | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Xưởng đúc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Số lượng đúc | 1942 - - 2,700,000 1944 - - 1,000,000 |
| Thông tin bổ sung | Đăng nhập để xem chi tiết |