| Đơn vị phát hành | Greece |
|---|---|
| Năm | 1982 |
| Loại | Non-circulating coin |
| Mệnh giá | 250 Drachmai (250 GRD) |
| Tiền tệ | Third modern drachma (1954-2001) |
| Chất liệu | Silver (.900) |
| Trọng lượng | 14.44 g |
| Đường kính | 32 mm |
| Độ dày | |
| Hình dạng | Round |
| Kỹ thuật | Milled |
| Hướng | Medal alignment ↑↑ |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | 28 February 2002 |
| Tài liệu tham khảo | KM#137 |
| Mô tả mặt trước | Value and date beneath national arms |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Greek |
| Chữ khắc mặt trước | ΕΛΛΗΝΙΚΗ ΔΗΜΟΚΡΑΤΙΑ ΔΡΑΧΜΑΙ 250 .1982. |
| Mô tả mặt sau | Discus thrower inside a stadium |
| Chữ viết mặt sau | Greek |
| Chữ khắc mặt sau | ΧΙΙΙ ΠΑΝΕΥΡΩΠΑΙΚΟΙ ΑΓΩΝΕΣ ΣΤΙΒΟΥ ΑΘΗΝΑ 1982 Ι. ΟΛΥΜΠΙΑΔΑ 1896 ΡΗΤΟΙ Τ`ΑΡΡΗΤΟΙ ΤΕ (Translation: 13th European Athletics Championships Athens 1982 1st Olympic Games 1896) |
| Cạnh | Reeded |
| Xưởng đúc | |
| Số lượng đúc | 1982 - - 150 000 1982 - Proof - |
| ID Numisquare | 2297936410 |
| Ghi chú |