Danh mục
Tại sao phải đăng ký? Chỉ để ngăn bot xâm nhập danh mục của chúng tôi. Email của bạn được bảo mật — chúng tôi sẽ không bao giờ chia sẻ hoặc gửi bất cứ điều gì mà không có sự đồng ý của bạn. Chúng tôi đảm bảo điều đó!
| Đơn vị phát hành | Banco Central do Brasil |
|---|---|
| Năm | 1998-2023 |
| Loại | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mệnh giá | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tiền tệ | Real (1994-date) |
| Chất liệu | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Trọng lượng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Đường kính | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Độ dày | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hình dạng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Kỹ thuật | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hướng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Nghệ nhân khắc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Lưu hành đến | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tài liệu tham khảo | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt sau | Stylized elements of the Brazilian national emblem occupy the central field, featuring diagonal stripes and a starry globe rendered in a modern, geometric design. The denomination 25 CENTAVOS is inscribed above, and the year of issue appears to the lower left. The overall composition is bold and graphic, characteristic of the Real series coin design. |
| Chữ viết mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt sau | 25 CENTAVOS 2004 |
| Cạnh | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Xưởng đúc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Số lượng đúc | 1998 - KM#650 (`T` wholly inside stripes) - 43,238,000 1999 - KM#650 (`T` wholly inside stripes) - 32,766,000 2000 - KM#650 (`T` wholly inside stripes) - 25,312,000 2001 - KM#650 (`T` wholly inside stripes) - 92,624,000 2002 - KM#650 (`T` wholly inside stripes) - 100,096,000 2003 - KM#650.1 (`T` partially inside stripes) - 147,200,000 2004 - KM#650.1 (`T` partially inside stripes) - 160,000,000 2005 - KM#650.1 (`T` partially inside stripes) - 100,096,000 2006 - KM#650.1 (`T` partially inside stripes) - 110,720,000 2007 - KM#650.1 (`T` partially inside stripes) - 118,784,000 2008 - KM#650.1 (`T` partially inside stripes) - 269,031,000 2009 - KM#650.1 (`T` partially inside stripes) - 320,000,000 2010 - KM#650.1 (`T` partially inside stripes) - 240,000,000 2011 - KM#650.1 (`T` partially inside stripes) - 142,592,000 2012 - KM#650.1 (`T` partially inside stripes) - 100,096,000 2013 - KM#650.1 (`T` partially inside stripes) - 360,064,000 2014 - KM#650.1 (`T` partially inside stripes) - 39,552,000 2015 - KM#650.1 (`T` partially inside stripes) - 144,000,000 2016 - KM#650.1 (`T` partially inside stripes) - 23,040,000 2017 - - 103,808,000 2018 - - 85,248,000 2019 - - 82,944,000 2019 - Official Sets with other 4 coins (5 Centavos KM# 548; 10 Centavos KM# 649; 50 Centavos KM# 651a; 1 Real KM# 652a) - 3,000 2020 - - 109,056,000 2021 - - 136,320,000 2021 - Official Sets with other 4 coins (5 Centavos KM# 548; 10 Centavos KM# 649; 50 Centavos KM# 651a; 1 Real KM# 652a) - 5,000 2022 - - 175,040,000 2023 - - 141,184,000 |
| Thông tin bổ sung | Đăng nhập để xem chi tiết |