Danh mục
| Đơn vị phát hành | Ukraine |
|---|---|
| Năm | 1918 |
| Loại | Standard circulation banknote |
| Mệnh giá | 2000 Hryven (1000) |
| Tiền tệ | Karbovanets (1918-1921) |
| Chất liệu | |
| Kích thước | 222 × 133 mm |
| Hình dạng | Rectangular |
| Nhà in | |
| Nhà thiết kế | |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | |
| Tài liệu tham khảo | P#25 |
| Mô tả mặt trước | |
|---|---|
| Chữ khắc mặt trước | 2000 УКРАЇНСЬКА ДЕРЖАВА Державний Кредитовий Білет ДВІ ТИСЯЧІ ГРИВЕНЬ Директор Державного Банку Скарбник РОКУ 1918 |
| Mô tả mặt sau | |
| Chữ khắc mặt sau | 2000 ГРИВЕНЬ Кредитові білети Української всим майном Держави Кредитові білети Української Держави ходять нарівні з золотою монетою. За фальшування державних кредитових білєтів виновних карається позбавленням прав і тюрмою. 1 ГРИВНЯ МІСТИТЬ 8,712 ДОЛІ ЩИРОГО ЗОЛОТА |
| Chữ ký | |
| Loại bảo an | Watermark |
| Mô tả bảo an | Alternating columns of crosses and circles. |
| Biến thể | |
| ID Numisquare | 4941034050 |
| Ghi chú |
|