| Đơn vị phát hành | Turkmenistan |
|---|---|
| Năm | 2003 |
| Loại | Non-circulating coin |
| Mệnh giá | 1000 Manat (1000 TMM) |
| Tiền tệ | Manat (1993-2009) |
| Chất liệu | Bimetallic: gold (.917) centre in silver (.925) ring |
| Trọng lượng | 70 g |
| Đường kính | 60 mm |
| Độ dày | |
| Hình dạng | Round |
| Kỹ thuật | Milled |
| Hướng | Medal alignment ↑↑ |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | |
| Tài liệu tham khảo | KM#61 |
| Mô tả mặt trước | The Coat of Arms of Turkmenistan. |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Latin |
| Chữ khắc mặt trước | • TÜRKMEN MANADYNA 10 ÝYL • (Translation: 10 years of Turkmen manat) |
| Mô tả mặt sau | The quote in the Rub el Hizb. |
| Chữ viết mặt sau | Latin |
| Chữ khắc mặt sau | • TÜRKMENISTANYÑ MERKEZI BANKY • TÜRKMENISTANYŇ ÖMÜRLIK PREZIDENTI BEÝIK SAPARMYRAT TÜRKMENBAŞY • 2003 • TÜRKMEN MANADYNYŇ ABRAÝY HEM MERTEBESI HEMIŞE BELENTDE BOLMALYDYR (Translation: Turkmenistan Central Bank The lifelong Turkmenistan President great Saparmurat Türkmenbaşy (Head of the Turkmen)) |
| Cạnh | Reeded |
| Xưởng đúc | |
| Số lượng đúc | 2003 - - 1 000 |
| ID Numisquare | 6192141320 |
| Ghi chú |