Danh mục
| Đơn vị phát hành | Estonia |
|---|---|
| Năm | 1926 |
| Loại | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mệnh giá | 10 Marka |
| Tiền tệ | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chất liệu | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Trọng lượng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Đường kính | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Độ dày | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hình dạng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Kỹ thuật | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hướng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Nghệ nhân khắc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Lưu hành đến | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tài liệu tham khảo | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt sau | The large numeral '10' dominates the upper central field, with the denomination 'MARKA' inscribed in bold capitals immediately below. The date '1926' appears in the lower portion of the field, flanked by small decorative stops. The circular legend 'EESTI VABARIIK' (Republic of Estonia) runs along the periphery, reading from the lower left to the upper right. The entire design is framed by a beaded border consistent with the obverse. |
| Chữ viết mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Cạnh | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Xưởng đúc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Số lượng đúc | 1926 - (fr) rare - 860,260 |
| Thông tin bổ sung |
Estonia's 10 Marka of 1926 was struck during the country's first decade of independence, when the marka had already been badly eroded by postwar inflation. Within two years of this coin's minting, Estonia replaced the entire marka system with the kroon at a rate of 100 marka to 1 kroon, making this issue one of the last circulations of the denomination before it was retired entirely in 1928.