Xem hình ảnh đầy đủ — đăng ký miễn phí
Tiếp tục với Google — miễn phí hoặc đăng ký bằng email

Tại sao phải đăng ký? Chỉ để ngăn bot xâm nhập danh mục của chúng tôi. Email của bạn được bảo mật — chúng tôi sẽ không bao giờ chia sẻ hoặc gửi bất cứ điều gì mà không có sự đồng ý của bạn. Chúng tôi đảm bảo điều đó!

10 Cash - Guangxu Without English denomination, two characters

Đơn vị phát hành Anhwei Province Mint
Năm 1902-1906
Loại Đăng nhập để xem chi tiết
Mệnh giá Đăng nhập để xem chi tiết
Tiền tệ Đăng nhập để xem chi tiết
Chất liệu Đăng nhập để xem chi tiết
Trọng lượng Đăng nhập để xem chi tiết
Đường kính Đăng nhập để xem chi tiết
Độ dày Đăng nhập để xem chi tiết
Hình dạng Round
Kỹ thuật Đăng nhập để xem chi tiết
Hướng Đăng nhập để xem chi tiết
Nghệ nhân khắc Đăng nhập để xem chi tiết
Lưu hành đến Đăng nhập để xem chi tiết
Tài liệu tham khảo Đăng nhập để xem chi tiết
Mô tả mặt trước Within a beaded inner circle, four large Chinese characters arranged vertically and horizontally reading 光緒元寶 (Guangxu Yuanbao) dominate the central field, with a six-petalled rosette at the centre. The upper arc of the beaded circle bears the mint inscription 安徽省造 (Made in Anhwei Province), while the lower arc carries the denomination 當十 (10 Cash). Flanking the central characters to the left and right, outside the beaded circle, are Manchu script characters reading ᠪᠣᠣ ᠠᠨ (Boo-an), identifying the An-hwei Mint. The overall design is typical of the late Qing provincial machine-struck cash coinage.
Chữ viết mặt trước Đăng nhập để xem chi tiết
Chữ khắc mặt trước 造省徽安 ᠪᠣᠣ ᠠᠨ 光 寶元 緒 十當
(Translation: Made in Anhwei Province Boo-an (An-hwei Mint) Guangxu (Emperor) / Yuanbao (Original currency) 10 Cash)
Mô tả mặt sau Đăng nhập để xem chi tiết
Chữ viết mặt sau Đăng nhập để xem chi tiết
Chữ khắc mặt sau Đăng nhập để xem chi tiết
Cạnh Plain
Xưởng đúc Đăng nhập để xem chi tiết
Số lượng đúc Đăng nhập để xem chi tiết
Thông tin bổ sung Đăng nhập để xem chi tiết

BẠN CŨNG CÓ THỂ THÍCH