| Đơn vị phát hành | Uzbekistan |
|---|---|
| Năm | 1992 |
| Loại | Standard circulation banknote |
| Mệnh giá | 10 000 Soʻm (10 000) |
| Tiền tệ | First soʻm (1993-1994) |
| Chất liệu | Paper |
| Kích thước | 144 × 69 mm |
| Hình dạng | Rectangular |
| Nhà in | |
| Nhà thiết kế | |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | 1 August 1994 |
| Tài liệu tham khảo | P#72 |
| Mô tả mặt trước | State emblem of Uzbekistan |
|---|---|
| Chữ khắc mặt trước | ЎЗБЕКИСТОН 10 000 СЎМ ЎЗБЕКИСТОН ДАВЛАТ БАНКИ 1992 (Translation: Uzbekistan, 10,000 Soʻm, State Bank of Uzbekistan) |
| Mô tả mặt sau | Sherdor Madrasa of the Registan Square in Samarkand |
| Chữ khắc mặt sau | 10 000 |
| Chữ ký | |
| Loại bảo an | |
| Mô tả bảo an | |
| Biến thể | |
| ID Numisquare | 4374906300 |
| Ghi chú |