Danh mục
| Đơn vị phát hành | Central Bank of Iraq |
|---|---|
| Năm | 1982 |
| Loại | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mệnh giá | 1 Dinar (دينار) (1 IQD) |
| Tiền tệ | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chất liệu | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Trọng lượng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Đường kính | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Độ dày | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hình dạng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Kỹ thuật | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hướng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Nghệ nhân khắc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Lưu hành đến | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tài liệu tham khảo | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt trước | Central field features a raised circular cartouche bearing the denomination numeral '١' (1) above the word 'دينار' (Dinar) in Arabic script. The legend 'الجمهورية العراقية' (Republic of Iraq) curves along the upper periphery in stylized Arabic calligraphy, while the commemorative inscription 'أحياء بابل أثريا واجب وطني و قومي و انساني' (The archaeological revival of Babylon is a national, pan-Arab and humanitarian duty) extends across the lower field. The entire design is contained within the ten-sided flan, with a reeded border running along the outer edge. |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Arabic |
| Chữ khắc mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ viết mặt sau | Arabic |
| Chữ khắc mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Cạnh | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Xưởng đúc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Số lượng đúc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Thông tin bổ sung | Đăng nhập để xem chi tiết |