Danh mục
Tại sao phải đăng ký? Chỉ để ngăn bot xâm nhập danh mục của chúng tôi. Email của bạn được bảo mật — chúng tôi sẽ không bao giờ chia sẻ hoặc gửi bất cứ điều gì mà không có sự đồng ý của bạn. Chúng tôi đảm bảo điều đó!
| Đơn vị phát hành | Empire of China |
|---|---|
| Năm | 1662-1670 |
| Loại | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mệnh giá | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tiền tệ | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chất liệu | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Trọng lượng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Đường kính | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Độ dày | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hình dạng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Kỹ thuật | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hướng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Nghệ nhân khắc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Lưu hành đến | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tài liệu tham khảo | Hartill#22.119, FD#2254, Schjoth#1433, KM#328 |
| Mô tả mặt trước | Cast brass cash coin centred on a square central perforation, with four large Chinese characters in regular script (kaishu) arranged symmetrically around the hole in the traditional reading order: 康 (Kāng) above, 熙 (Xī) to the right, 通 (Tōng) below, and 寶 (Bǎo) to the left, together reading 康熙通寶 (Kāngxī Tōngbǎo). The characters are bold and in relief against a flat, undecorated field, enclosed by an outer raised rim and an inner square rim surrounding the perforation. The style is consistent with standard Qing dynasty imperial cash coinage, cast rather than struck, with no additional decorative elements. |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt sau | The reverse features two mint-identifying characters flanking the central square perforation, one on each side, within the customary flat field bounded by raised inner and outer rims. To the left of the hole appears a Manchu script character (ᠨᡳᠩ, read vertically), and to the right a single Chinese ideogram 寧 (Níng), both denoting the Jiangning (Nanjing) Mint. The remainder of the field is plain and unadorned, consistent with standard Qing cash coinage convention. |
| Chữ viết mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Cạnh | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Xưởng đúc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Số lượng đúc | ND (1662-1670) |
| Thông tin bổ sung | Đăng nhập để xem chi tiết |