| Đơn vị phát hành | Early Anglo-Saxon |
|---|---|
| Năm | 655-675 |
| Loại | Standard circulation coin |
| Mệnh giá | 1 Thrymsa |
| Tiền tệ | Thrymsa (600-675) |
| Chất liệu | Electrum |
| Trọng lượng | 1.17 g |
| Đường kính | 12 mm |
| Độ dày | |
| Hình dạng | Round (irregular) |
| Kỹ thuật | Hammered |
| Hướng | Variable alignment ↺ |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | |
| Tài liệu tham khảo | Sp#772, Metcalf#84 |
| Mô tả mặt trước | Bust to right, wearing stylised diadem, holding sceptre over shoulder. |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Latin |
| Chữ khắc mặt trước | SOИ AVᔕ |
| Mô tả mặt sau | Cross pattée within double beaded inner circle, legend around. |
| Chữ viết mặt sau | Latin |
| Chữ khắc mặt sau | ✠ ..VNIVNന |
| Cạnh | |
| Xưởng đúc | |
| Số lượng đúc |
ND (655-675) - - |
| ID Numisquare | 2133011770 |
| Thông tin bổ sung |
|