| Đơn vị phát hành | Kingdom of Macedonia |
|---|---|
| Năm | 413 BC - 399 BC |
| Loại | Standard circulation coin |
| Mệnh giá | Tetrobol (⅔) |
| Tiền tệ | Drachm |
| Chất liệu | Silver |
| Trọng lượng | 1.73 g |
| Đường kính | 13.5 mm |
| Độ dày | |
| Hình dạng | Round (irregular) |
| Kỹ thuật | Hammered, Incuse |
| Hướng | Variable alignment ↺ |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | |
| Tài liệu tham khảo | SNG ANS 8#– , HGC 3.1#797 Remarks#pl. LXIX, 4 , Traité IV#813 , BMC Greek#6 |
| Mô tả mặt trước | Horse galloping to right. |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | |
| Chữ khắc mặt trước | |
| Mô tả mặt sau | Crested Illyrian-type helmet to left, APXEΛAO around; all within linear border in incuse square. |
| Chữ viết mặt sau | Greek |
| Chữ khắc mặt sau | APXEΛAO |
| Cạnh | |
| Xưởng đúc | |
| Số lượng đúc |
ND (413 BC - 399 BC) - - |
| ID Numisquare | 6404352170 |
| Thông tin bổ sung |
|