| Đơn vị phát hành | Caria, Achaemenid Satrapy of |
|---|---|
| Năm | 341 BC - 334 BC |
| Loại | Standard circulation coin |
| Mệnh giá | Silver Stater (2) |
| Tiền tệ | Drachm (550-330 BCE) |
| Chất liệu | Silver |
| Trọng lượng | 14.64 g |
| Đường kính | 20 mm |
| Độ dày | 4 mm |
| Hình dạng | Round (irregular) |
| Kỹ thuật | Hammered |
| Hướng | Coin alignment ↑↓ |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | |
| Tài liệu tham khảo | SNG Copenhagen#1004 |
| Mô tả mặt trước | Persian king or hero in kneeling-running stance right, drawing bow |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | |
| Chữ khắc mặt trước | |
| Mô tả mặt sau | Satrap on horseback right thrusting spear. (Cyrus I ?) |
| Chữ viết mặt sau | |
| Chữ khắc mặt sau | |
| Cạnh | Smooth |
| Xưởng đúc | |
| Số lượng đúc |
ND (341 BC - 334 BC) - - ND (341 BC - 334 BC) - behind O, beneath, dolphin right (in reverse field) - ND (341 BC - 334 BC) - behind, a head of Herakles in Lion`s skin (in reverse field) - ND (341 BC - 334 BC) - behind, eagle`s head (in reverse field) - ND (341 BC - 334 BC) - behind, Y and lion`head right (in obverse) / beneath, bird right (in reverse) - ND (341 BC - 334 BC) - in front O (in obverse field) - ND (341 BC - 334 BC) - in front OO (in obverse field) - ND (341 BC - 334 BC) - in front OOOX (in obverse field) - ND (341 BC - 334 BC) - in front thunderbolt (in obverse field) - ND (341 BC - 334 BC) - O (in reverse field) - |
| ID Numisquare | 4623859620 |
| Thông tin bổ sung |
|