Obol - Theoderic II

Đơn vị phát hành Metz, Bishopric of
Năm 1005-1014
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá 1 Obol = 1/2 Denier
Tiền tệ Denier (929-1505)
Chất liệu Silver
Trọng lượng 0.7 g
Đường kính 16 mm
Độ dày
Hình dạng Round (irregular)
Kỹ thuật Hammered
Hướng Variable alignment ↺
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo Flon#p.177, 3
Mô tả mặt trước Short cross pattée within beaded inner circle, a pellet in each angle.
Chữ viết mặt trước Latin
Chữ khắc mặt trước DEODERICVS E
(Translation: Theoderic, Bishop.)
Mô tả mặt sau Tetrastyle temple with three wedges between central columns.
Chữ viết mặt sau Latin
Chữ khắc mặt sau ✠ HEINRICVS RX
(Translation: King Henry.)
Cạnh
Xưởng đúc
Số lượng đúc ND (1005-1014) - -
ID Numisquare 8073004340
Ghi chú
×