Danh mục
| Đơn vị phát hành | Federal Coinage of Phokis |
|---|---|
| Năm | 420 BC - 400 BC |
| Loại | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mệnh giá | Obol (⅙) |
| Tiền tệ | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chất liệu | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Trọng lượng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Đường kính | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Độ dày | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hình dạng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Kỹ thuật | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hướng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Nghệ nhân khắc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Lưu hành đến | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tài liệu tham khảo | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt trước | Facing bull's head rendered in high relief, with prominent curved horns, wide-set eyes, and naturalistic musculature. The face is depicted frontally with fine engraving of the muzzle and nostril detail. To the lower right of the bull's head, a small incuse circle is visible in the field, likely a control mark. The monogram ΦΟ appears in the field, serving as the ethnic abbreviation for the Phokian federal authority. The style is characteristic of the bold, expressive die work associated with Central Greek minting of the late fifth century BC. |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Greek |
| Chữ khắc mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ viết mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Cạnh | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Xưởng đúc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Số lượng đúc | ND (420 BC - 400 BC) |
| Thông tin bổ sung | Đăng nhập để xem chi tiết |