Obol immobilized in the name of Centule

Đơn vị phát hành Béarn, Lordship of
Năm 1080-1250
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá 1 Obol (1⁄480)
Tiền tệ Livre
Chất liệu Billon
Trọng lượng 0.39 g
Đường kính 15 mm
Độ dày
Hình dạng Round (irregular)
Kỹ thuật Hammered
Hướng Variable alignment ↺
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo PA#3235-3236, Boudeau#526, Dy féodales#1242, PA#3235 (69/10)
Mô tả mặt trước Cross with a pellet in first two angles.
Chữ viết mặt trước Latin
Chữ khắc mặt trước CENTVLLO COME
(Translation: Centule, count.)
Mô tả mặt sau PA✠ framing a triangle.
Chữ viết mặt sau Latin
Chữ khắc mặt sau PAX ✠ ONOR FORCAS
(Translation: Peace; Right to Gallows.)
Cạnh
Xưởng đúc
Số lượng đúc ND (1080-1250) - (fr) PA# 3235 - Le S de la légende (au revers) est debout. -
ND (1080-1250) - PA# 3236 - ONOR FORCAഗ -
ID Numisquare 4886647380
Ghi chú
×