Obol

Đơn vị phát hành Pheneos
Năm 450 BC - 425 BC
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá Obol (⅙)
Tiền tệ Drachm
Chất liệu Silver
Trọng lượng 0.90 g
Đường kính 10.0 mm
Độ dày
Hình dạng Round (irregular)
Kỹ thuật Hammered
Hướng
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo BCD Peloponnesos#1599
Mô tả mặt trước Hermes standing facing right, with his left foot on a rock, resting his chin on his left hand and a kerykeion before
Chữ viết mặt trước
Chữ khắc mặt trước
Mô tả mặt sau Kerykeion in the middle with the letter O (= oβoλoς) to the right. All within incuse square
Chữ viết mặt sau
Chữ khắc mặt sau
Cạnh
Xưởng đúc
Số lượng đúc ND (450 BC - 425 BC) - -
ID Numisquare 9525270850
Ghi chú
×