Obol

Đơn vị phát hành Skotoussa
Năm 400 BC - 350 BC
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá Obol (⅙)
Tiền tệ Drachm
Chất liệu Silver
Trọng lượng 0.46 g
Đường kính 9.0 mm
Độ dày
Hình dạng Round (irregular)
Kỹ thuật Hammered, Incuse
Hướng
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo BCD Thessaly II#735.2
Mô tả mặt trước Head of Herakles facing right, wearing a lion skin
Chữ viết mặt trước
Chữ khắc mặt trước
Mô tả mặt sau Forepart of a horse facing right within an incuse square
Chữ viết mặt sau Greek
Chữ khắc mặt sau
Cạnh
Xưởng đúc
Số lượng đúc ND (400 BC - 350 BC) - -
ID Numisquare 9122875950
Ghi chú
×