Obol

Đơn vị phát hành Kuma
Năm 470 BC - 455 BC
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá Obol (⅙)
Tiền tệ Drachm
Chất liệu Silver
Trọng lượng 0.67 g
Đường kính 9 mm
Độ dày
Hình dạng Round (irregular)
Kỹ thuật Hammered
Hướng
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo BMC Greek#18, HN Italy#527, GCV#291
Mô tả mặt trước Head of Athena right, wearing Corinthian helmet.
Chữ viết mặt trước
Chữ khắc mặt trước
Mô tả mặt sau Mussel-shell, barley corn below.
Chữ viết mặt sau Greek
Chữ khắc mặt sau KVM
Cạnh
Xưởng đúc
Số lượng đúc ND (470 BC - 455 BC) - -
ID Numisquare 7444016730
Ghi chú
×