Obol

Đơn vị phát hành Koroneia (Boeotia)
Năm 400 BC - 350 BC
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá Obol (⅙)
Tiền tệ Drachm
Chất liệu Silver
Trọng lượng 0.88 g
Đường kính 10.5 mm
Độ dày
Hình dạng Round (irregular)
Kỹ thuật Hammered
Hướng Variable alignment ↺
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo BCD Boiotia#174a , BMC Greek#12 , HGC 4#1217
Mô tả mặt trước Boeotian shield.
Chữ viết mặt trước
Chữ khắc mặt trước
Mô tả mặt sau Head of Athena facing, wearing triple-crested Attic helmet.
Chữ viết mặt sau Greek (retrograde)
Chữ khắc mặt sau K O
Cạnh
Xưởng đúc
Số lượng đúc ND (400 BC - 350 BC) - -
ID Numisquare 7154211410
Thông tin bổ sung
×