Obol

Đơn vị phát hành Astakos
Năm 350 BC - 325 BC
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá Obol (⅙)
Tiền tệ Drachm
Chất liệu Silver
Trọng lượng 0.56 g
Đường kính 10 mm
Độ dày
Hình dạng Round (irregular)
Kỹ thuật Hammered
Hướng Variable alignment ↺
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo
Mô tả mặt trước Head of Artemis to right.
Chữ viết mặt trước
Chữ khắc mặt trước
Mô tả mặt sau Periapton (an amulet for suspension).
Chữ viết mặt sau Greek
Chữ khắc mặt sau AΣTΑ
(Translation: Astakos)
Cạnh
Xưởng đúc
Số lượng đúc ND (350 BC - 325 BC) - -
ID Numisquare 7050147320
Ghi chú
×