Obol

Đơn vị phát hành Laranda
Năm 330 BC - 320 BC
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá 1 Obol (⅙)
Tiền tệ Drachm
Chất liệu Silver
Trọng lượng 0.57 g
Đường kính 10 mm
Độ dày
Hình dạng Round (irregular)
Kỹ thuật Hammered
Hướng
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo
Mô tả mặt trước Facing bearded male head (Herakles?).
Chữ viết mặt trước
Chữ khắc mặt trước
Mô tả mặt sau Forepart of wolf right; monogram above, star before.
Chữ viết mặt sau
Chữ khắc mặt sau
Cạnh
Xưởng đúc
Số lượng đúc ND (330 BC - 320 BC) - -
ID Numisquare 5477093980
Ghi chú
×