Obol

Đơn vị phát hành Lokroi Opuntii
Năm 450 BC - 425 BC
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá Obol (⅙)
Tiền tệ Drachm
Chất liệu Silver
Trọng lượng 0.87 g
Đường kính 10.0 mm
Độ dày
Hình dạng Round (irregular)
Kỹ thuật Hammered, Incuse
Hướng Medal alignment ↑↑
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo BCD Lokris#4
Mô tả mặt trước Amphora with handles ending below the lip.
Chữ viết mặt trước
Chữ khắc mặt trước
Mô tả mặt sau Skew-pattern incuse square with five compartments; in the lower left compartment, O.
Chữ viết mặt sau Greek
Chữ khắc mặt sau O
Cạnh
Xưởng đúc
Số lượng đúc ND (450 BC - 425 BC) - -
ID Numisquare 5155701460
Thông tin bổ sung
×