Obol

Đơn vị phát hành Mallos
Năm 440 BC - 390 BC
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá Obol (⅙)
Tiền tệ Drachm
Chất liệu Silver
Trọng lượng 0.48 g
Đường kính 9 mm
Độ dày
Hình dạng Round (irregular)
Kỹ thuật Hammered
Hướng Variable alignment ↺
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo SNG Levante#163
Mô tả mặt trước Head of Herakles left, wearing lion skin.
Chữ viết mặt trước
Chữ khắc mặt trước
Mô tả mặt sau Swan standing right; ankh symbol above, grain ear before.
Chữ viết mặt sau
Chữ khắc mặt sau
Cạnh
Xưởng đúc
Số lượng đúc ND (440 BC - 390 BC) - -
ID Numisquare 4793400940
Thông tin bổ sung
×