Obol

Đơn vị phát hành Halikarnassos
Năm 450 BC - 400 BC
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá Obol (⅙)
Tiền tệ Drachm
Chất liệu Silver
Trọng lượng 0.75 g
Đường kính 7.0 mm
Độ dày
Hình dạng Round (irregular)
Kỹ thuật Hammered, Incuse
Hướng Variable alignment ↺
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo SNG Keckman Karia#39, SNG Kayhan#757-758, HN Online#64
Mô tả mặt trước Forepart of Pegasus facing left
Chữ viết mặt trước
Chữ khắc mặt trước
Mô tả mặt sau Forepart of goat left; to left, Α; all within round incuse.
Chữ viết mặt sau
Chữ khắc mặt sau
Cạnh
Xưởng đúc
Số lượng đúc ND (450 BC - 400 BC) - -
ID Numisquare 4523206560
Ghi chú
×