Obol

Đơn vị phát hành Korkyra (Epeiros)
Năm 525 BC - 470 BC
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá Obol (⅙)
Tiền tệ Drachm
Chất liệu Silver
Trọng lượng 0.71 g
Đường kính 9 mm
Độ dày
Hình dạng Round (irregular)
Kỹ thuật Hammered
Hướng Variable alignment ↺
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo
Mô tả mặt trước Scallop shell.
Chữ viết mặt trước
Chữ khắc mặt trước
Mô tả mặt sau Four pellets within linear circle.
Chữ viết mặt sau
Chữ khắc mặt sau
Cạnh
Xưởng đúc
Số lượng đúc ND (525 BC - 470 BC) - -
ID Numisquare 3907733040
Ghi chú
×