Obol

Đơn vị phát hành Lokroi Opuntii
Năm 375 BC - 350 BC
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá Obol (⅙)
Tiền tệ Drachm
Chất liệu Silver
Trọng lượng 0.81 g
Đường kính 12.0 mm
Độ dày
Hình dạng Round (irregular)
Kỹ thuật Hammered
Hướng
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo BCD Lokris#27-38,, HGC 4#1003, Dewing#1474, SNG Copenhagen#57 Fitzwilliam#2811, Weber#3138-3139, SNG Delepierre#1263, SNG Tübingen 3#1573
Mô tả mặt trước Amphora with grape bunch and ivy leaf hanging from mouth
Chữ viết mặt trước
Chữ khắc mặt trước OΠ ON
Mô tả mặt sau Star of sixteen rays
Chữ viết mặt sau
Chữ khắc mặt sau
Cạnh
Xưởng đúc
Số lượng đúc ND (375 BC - 350 BC) - -
ID Numisquare 3009683340
Thông tin bổ sung
×