Obol

Đơn vị phát hành Gargara
Năm 475 BC - 450 BC
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá Obol (⅙)
Tiền tệ Drachm
Chất liệu Silver
Trọng lượng 0.65 g
Đường kính 9.0 mm
Độ dày
Hình dạng Round (irregular)
Kỹ thuật Hammered, Incuse
Hướng
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo
Mô tả mặt trước Archaic female head left, with hair bound in sakkos and wearing necklace.
Chữ viết mặt trước Greek
Chữ khắc mặt trước ΓΑΡ
Mô tả mặt sau Quadripartite incuse square
Chữ viết mặt sau
Chữ khắc mặt sau
Cạnh
Xưởng đúc
Số lượng đúc ND (475 BC - 450 BC) - -
ID Numisquare 2904923430
Ghi chú
×