Obol

Đơn vị phát hành Issos
Năm 425 BC - 390 BC
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá Obol (⅙)
Tiền tệ Drachm
Chất liệu Silver
Trọng lượng 0.71 g
Đường kính 9.0 mm
Độ dày
Hình dạng Round (irregular)
Kỹ thuật Hammered
Hướng
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo SNG Levante#181
Mô tả mặt trước Sea deity left, holding trident and wreath
Chữ viết mặt trước
Chữ khắc mặt trước
Mô tả mặt sau Lion standing right on rocks. Z (in Aramaic) above
Chữ viết mặt sau
Chữ khắc mặt sau
Cạnh
Xưởng đúc
Số lượng đúc ND (425 BC - 390 BC) - -
ID Numisquare 2838045070
Ghi chú
×