Obol

Đơn vị phát hành Mantinea (Arkadia)
Năm 490 BC - 470 BC
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá Obol (⅙)
Tiền tệ Aeginetic drachm
Chất liệu Silver
Trọng lượng 0.99 g
Đường kính 9 mm
Độ dày
Hình dạng Round (irregular)
Kỹ thuật Hammered, Incuse
Hướng Variable alignment ↺
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo Peloponnesos#1450.1 , Traité III#956 , Traité I#1242 , SNG Copenhagen#243 , BMC Greek#5 , HGC 5#898
Mô tả mặt trước Head of the bear Kallisto to left.
Chữ viết mặt trước
Chữ khắc mặt trước
Mô tả mặt sau Acorn within incuse square.
Chữ viết mặt sau Greek
Chữ khắc mặt sau ΜΑ
Cạnh
Xưởng đúc
Số lượng đúc ND (490 BC - 470 BC) - -
ID Numisquare 2532282360
Ghi chú
×