| Đơn vị phát hành | Roman Empire (27 BC - 395 AD) |
|---|---|
| Năm | 364-367 |
| Loại | Standard circulation coin |
| Mệnh giá | Nummus (1⁄7200) |
| Tiền tệ | Solidus, Reform of Constantine (AD 310/324 – 395) |
| Chất liệu | Bronze |
| Trọng lượng | 1.7 g |
| Đường kính | 18 mm |
| Độ dày | |
| Hình dạng | Round (irregular) |
| Kỹ thuật | |
| Hướng | Medal alignment ↑↑ |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | |
| Tài liệu tham khảo | RIC IX#10b (vb, OCRE#ric.9.lug.10B |
| Mô tả mặt trước | Bust of Valens, pearl-diademed, draped and cuirassed, right |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | |
| Chữ khắc mặt trước |
D N VALEN-S P F AVG (Translation: Our Lord Valens, pious successful emperor) |
| Mô tả mặt sau | Emperor, holding labarum in left hand, walking right, looking back, dragging captive with right hand |
| Chữ viết mặt sau | Latin |
| Chữ khắc mặt sau |
GLORIA RO-MANORVM O - F II (Translation: Glory of the Romans) |
| Cạnh | |
| Xưởng đúc |
LVG Lugdunum, Gaul, modern-day Lyons,France (15 BC–AD 78; 196–197; 274-413) |
| Số lượng đúc |
ND (364-367) - 1st Officina (LVGV; Subtype vb) - ND (364-367) - 2nd Officina (LVGAS; Subtype xb) - ND (364-367) - 2nd Officina (LVGVS; Subtype vib) - |
| ID Numisquare | 9726105310 |
| Thông tin bổ sung |
|