| Đơn vị phát hành | Luceria (Apulia) |
|---|---|
| Năm | 275 BC - 225 BC |
| Loại | Standard circulation coin |
| Mệnh giá | Nummus (1) |
| Tiền tệ | Nummus (circa 275-200 BC) |
| Chất liệu | Bronze |
| Trọng lượng | 271.80 g |
| Đường kính | 59 mm |
| Độ dày | |
| Hình dạng | Round (irregular) |
| Kỹ thuật | Cast |
| Hướng | Variable alignment ↺ |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | |
| Tài liệu tham khảo | HN Italy#669 , ICC 2013#335-336 , ICC 1979#195 |
| Mô tả mặt trước | Head of Apollo left. |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | |
| Chữ khắc mặt trước | |
| Mô tả mặt sau | Cockerel standing to left. |
| Chữ viết mặt sau | Greek |
| Chữ khắc mặt sau | M*LAVINIO |
| Cạnh | |
| Xưởng đúc | |
| Số lượng đúc | ND (275 BC - 225 BC) - LSEXTI SEPBABI - ND (275 BC - 225 BC) - MLAVINIO - ND (275 BC - 225 BC) - no legend - |
| ID Numisquare | 5747702880 |
| Ghi chú |