Danh mục
Tại sao phải đăng ký? Chỉ để ngăn bot xâm nhập danh mục của chúng tôi. Email của bạn được bảo mật — chúng tôi sẽ không bao giờ chia sẻ hoặc gửi bất cứ điều gì mà không có sự đồng ý của bạn. Chúng tôi đảm bảo điều đó!
| Đơn vị phát hành | Ginza (Japanese Silver Mint) |
|---|---|
| Năm | 1710 |
| Loại | Standard circulation coin |
| Mệnh giá | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tiền tệ | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chất liệu | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Trọng lượng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Đường kính | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Độ dày | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hình dạng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Kỹ thuật | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hướng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Nghệ nhân khắc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Lưu hành đến | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tài liệu tham khảo | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt trước | Irregular bean-shaped (mameitagin) hammered billon flan displaying a central large kanji character 寳 (Treasure/Hō) in bold relief, surrounded on all sides by multiple repetitions of the kanji 永 (Ei/Eternity) distributed across the field in a characteristic scattered arrangement. The legends are incuse-stamped into the slightly convex surface, exhibiting the typical rough, textured quality of Edo-period hand-hammered silver coinage. The field shows the characteristic uneven surface and natural flow lines produced by the hammering process, with the inscriptions applied by repeated die striking onto the irregular planchet. |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt trước | 永 永 永 寳 永 永 永 (Translation: Ei Treasure) |
| Mô tả mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ viết mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Cạnh | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Xưởng đúc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Số lượng đúc | 1710: ND (1710) |
| Thông tin bổ sung | Đăng nhập để xem chi tiết |