| Đơn vị phát hành | Dombes, Principality of |
|---|---|
| Năm | 1664-1678 |
| Loại | Standard circulation coin |
| Mệnh giá | 1 Liard = 1/4 Sol = 1⁄80 Livre |
| Tiền tệ | Livre |
| Chất liệu | Billon |
| Trọng lượng | 0.50 g |
| Đường kính | 15 mm |
| Độ dày | |
| Hình dạng | Round (irregular) |
| Kỹ thuật | |
| Hướng | Coin alignment ↑↓ |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | |
| Tài liệu tham khảo | Divo Dombe#240-241, Dy féodales#3014, Boudeau#1077, PA#5172 |
| Mô tả mặt trước | M crowned between three lilies placed 2 and 1 in a smooth circle. |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Latin |
| Chữ khắc mặt trước |
M P DOMBAR MONTIS (Translation: Mary, princess of Dombes, [duchess] of Montpensier.) |
| Mô tả mặt sau | Cross of the Order of the Holy Spirit in a smooth circle. |
| Chữ viết mặt sau | Latin |
| Chữ khắc mặt sau |
✿ DNS ADIVTOR MEVS 1669 (Translation: The lord is my support.) |
| Cạnh | |
| Xưởng đúc | |
| Số lượng đúc |
1664 - - 1666 - - 1667 - - 1668 - - 1669 - - 1670 - - 1671 - - 1672 - - 1673 - - 1674 - - 1675 - - 1678 - - |
| ID Numisquare | 9791635560 |
| Thông tin bổ sung |
|