Danh mục
Tại sao phải đăng ký? Chỉ để ngăn bot xâm nhập danh mục của chúng tôi. Email của bạn được bảo mật — chúng tôi sẽ không bao giờ chia sẻ hoặc gửi bất cứ điều gì mà không có sự đồng ý của bạn. Chúng tôi đảm bảo điều đó!
| Đơn vị phát hành | Kingdom of Georgia |
|---|---|
| Năm | 1210 |
| Loại | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mệnh giá | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tiền tệ | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chất liệu | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Trọng lượng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Đường kính | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Độ dày | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hình dạng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Kỹ thuật | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hướng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Nghệ nhân khắc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Lưu hành đến | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tài liệu tham khảo | KM#137-140 (type); Lang 18 |
| Mô tả mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt sau | Irregular hammered copper flan bearing a dense multi-line Arabic and Persian legend filling the central field within a linear border. The legend, executed in a cursive naskh-derived hand, identifies the ruler with his full titulature and patronymic, and includes a Persian mint formula recording the year of issue. The script is arranged in horizontal registers across the field, with no figurative devices or ornamental elements. Surface patination is deep olive-green with areas of malachite encrustation consistent with prolonged burial. The strike is off-centre in places, a characteristic feature of this irregular fals series. |
| Chữ viết mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt sau | الملك الملوك جلال الدنيا و الدین گيورگى بن تامار حسام المسيح --------------------- بنام خداى پاك اين سيمرا زده اند بتاریح چهار صد وسى سال (Translation: The king of kings Glory of the world and faith Giorgi, son of Tamar, Sword of Messiah -------------------------------- In the name of God most pure, this coin was struck in the year 430) |
| Cạnh | Plain (irregular) |
| Xưởng đúc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Số lượng đúc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Thông tin bổ sung | Đăng nhập để xem chi tiết |