Hemidrachm

Đơn vị phát hành Pordosilene
Năm 400 BC - 300 BC
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá Hemidrachm (1/2)
Tiền tệ Drachm
Chất liệu Silver
Trọng lượng 2.05 g
Đường kính 10.5 mm
Độ dày
Hình dạng Round (irregular)
Kỹ thuật Hammered, Incuse
Hướng
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo HGC 6#1097
Mô tả mặt trước Young male head right, wearing tainia
Chữ viết mặt trước
Chữ khắc mặt trước
Mô tả mặt sau Panther standing right and city abbreviation within incuse square
Chữ viết mặt sau Greek
Chữ khắc mặt sau Π Ο Ρ Δ
(Translation: Pordoselene)
Cạnh
Xưởng đúc
Số lượng đúc ND (400 BC - 300 BC) - -
ID Numisquare 9197004110
Ghi chú
×