Danh mục
Tại sao phải đăng ký? Chỉ để ngăn bot xâm nhập danh mục của chúng tôi. Email của bạn được bảo mật — chúng tôi sẽ không bao giờ chia sẻ hoặc gửi bất cứ điều gì mà không có sự đồng ý của bạn. Chúng tôi đảm bảo điều đó!
| Đơn vị phát hành | Namnetes |
|---|---|
| Năm | 80 BC - 50 BC |
| Loại | Standard circulation coin |
| Mệnh giá | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tiền tệ | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chất liệu | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Trọng lượng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Đường kính | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Độ dày | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hình dạng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Kỹ thuật | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hướng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Nghệ nhân khắc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Lưu hành đến | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tài liệu tham khảo | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt sau | A horse galloping to the right in the characteristic Armorican style, its body rendered with energetic, schematic line work typical of late La Tène Celtic coinage. Above or beneath the horse appears a human or anthropomorphic figure — the hippophorus motif — clinging to or accompanying the animal, a distinctive iconographic feature of Namnetes issues referenced under DT 4600-4601. Pellet or annulet ornaments are visible in the field, serving as decorative or symbolic fillers. The overall composition is vigorous and deeply rooted in the abstract Gaulish artistic vocabulary. The flan is irregular and the strike somewhat off-center, as is typical of hammered Gaulish silver drachms. |
| Chữ viết mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Cạnh | Plain (irregular) |
| Xưởng đúc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Số lượng đúc | ND (80 BC - 50 BC) |
| Thông tin bổ sung | Đăng nhập để xem chi tiết |