| Đơn vị phát hành | Kings of Cappadokia |
|---|---|
| Năm | 100 BC - 87 BC |
| Loại | Standard circulation coin |
| Mệnh giá | 1 Drachm |
| Tiền tệ | Drachm |
| Chất liệu | Silver (most likely AgCu) |
| Trọng lượng | 4.1 g |
| Đường kính | 18 mm |
| Độ dày | |
| Hình dạng | Round (irregular) |
| Kỹ thuật | Hammered |
| Hướng | Variable alignment ↺ |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | |
| Tài liệu tham khảo | HGC 7#845 |
| Mô tả mặt trước | Obverse diademed head right |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | |
| Chữ khắc mặt trước | |
| Mô tả mặt sau | Athena Nikephoros standing left, holds Nike, spear and shield, monogram inner left, monogram left, T right, date in exergue |
| Chữ viết mặt sau | Greek |
| Chữ khắc mặt sau | BAΣIΛEΩΣ APIAPAΘOY EYΣEBOYΣ (Translation: King Ariarathes IX Eusebes) |
| Cạnh | |
| Xưởng đúc | A Eusebeia, Cappadocia, modern-day Kayseri, Turkey |
| Số lượng đúc | ND (100 BC - 87 BC) - ND - ND (98 BC - 97 BC) Δ - RY 4 - ND (97 BC - 96 BC) E - RY 5 - ND (90 BC - 89 BC) IB - RY 12 - ND (89 BC - 88 BC) ΙΓ - RY 13 - |
| ID Numisquare | 7259103100 |
| Ghi chú |